T2, 11 / 2018 10:22 | admin
STT Mục đích sử dụng Giá bán chưa có VAT (đồng/m3) Thuế VAT 5% (đồng/m3) Phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt 10% (đồng/m3) Đơn giá thanh toán (đồng/m3)
I Nước sạch đô thị
1 Hộ dân cư 8.936 447 894 10.277
2 Đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm: Cơ quan hành chính, đơn vị dự nghiệp, lực lượng vũ trang 11.784 590 1.178 13.552
3 Đơn vị hoạt động sản xuất vật chất bao gồm: Đơn vị hoạt động sản xuất kinh doanh, xây dựng. 14.730 737 1.473 16.940
4 Đơn vị kinh doanh dịch vụ bao gồm: Khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, tắm nóng lạnh, bể bơi, rửa xe, sản xuất kem, nước đá. 18.756 938 1.875 21.570
II Nước sạch nông thôn
1 Hộ dân cư 7.694 385 8.079
2 Đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm: Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang. 10.146 507 10.653
3 Đơn vị hoạt động sản xuất vật chất bao gồm: Đơn vị hoạt động sản xuất kinh doanh, xây dựng. 12.683 634 13.317
4 Đơn vị kinh doanh dịch vụ bao gồm: Khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, tắm nóng lạnh, bể bơi, rửa xe, sản xuất kem, nước đá. 16.911 846 17.757

Công ty cổ phần cấp thoát nước Ninh Bình

Bài viết cùng chuyên mục